Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 朝着

朝着

cháo zhe
Âm Hán-Việt: triều trứ
HSK 3.0 cấp 7
hướng về/nhắm về
towards

Ví dụ câu

他朝着学校走去。

Tā cháozhe xuéxiào zǒu qù.

Anh ấy đi về phía trường học.

He walked towards the school.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

朝着 viết sang phồn thể là 朝著 cháo zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →