Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 栋梁

栋梁

dòng liáng
Âm Hán-Việt: đống lương
HSK 3.0 cấp 9
rường cột/trụ cột
ridgepole

Ví dụ câu

他是国家的栋梁之才。

Tā shì guójiā de dòngliáng zhī cái.

Anh ấy là rường cột của đất nước.

He is a pillar of the state.

Cách dùng từ này

“栋梁” (rường cột) là danh từ, nghĩa bóng chỉ người tài gánh vác việc lớn, hay đi sau “…的”: “国家的 栋梁”; cụm cố định “栋梁之才” (người tài rường cột). Dùng trang trọng, để khen ngợi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

栋梁 viết sang phồn thể là 棟梁 dòng liáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →