Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 桥梁

桥梁

qiáo liáng
Âm Hán-Việt: kiều lương
HSK 3.0 cấp 6
cầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)
bridge (lit. and fig.)

Ví dụ câu

这座桥是重要的交通桥梁。

Zhè zuò qiáo shì zhòngyào de jiāotōng qiáoliáng.

Cây cầu này là cầu giao thông quan trọng.

This bridge is an important transportation bridge.

Cách dùng từ này

“桥梁” (cầu, cầu nối) là danh từ, sắc thái văn viết hơn “桥”. Nghĩa đen chỉ cầu nói chung: “修建 桥梁”. Nghĩa bóng rất hay gặp: “起 到 桥梁 作用” (đóng vai trò cầu nối), “友谊 的 桥梁”, “沟通 的 桥梁”. Đếm một cây cầu cụ thể thì thường dùng “一 座 桥”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

桥梁 viết sang phồn thể là 橋梁 qiáo liáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →