Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 根治

根治

gēn zhì
Âm Hán-Việt: căn trị
HSK 3.0 cấp 9
chữa trị tận gốc
to bring under permanent control

Ví dụ câu

这种病很难根治。

Zhè zhǒng bìng hěn nán gēnzhì.

Loại bệnh này rất khó chữa tận gốc.

This disease is very difficult to cure completely.

Cách dùng từ này

“根治” (chữa tận gốc, trị dứt điểm) là động từ, tân ngữ là bệnh hoặc vấn đề: “根治 污染”; cũng hay đưa bệnh lên trước: “这种病 很难 根治”. Hay đi với “彻底” (triệt để). Gần “治疗” (điều trị), nhưng “根治” nhấn vào khỏi hẳn, không tái phát.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →