Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 治学

治学

zhì xué
Âm Hán-Việt: trị học
HSK 3.0 cấp 9
học thuật/nghiên cứu
scholarship

Ví dụ câu

他治学很认真。

Tā zhì xué hěn rèn zhēn.

Anh ấy nghiên cứu học thuật rất nghiêm túc.

He is very serious in his academic research.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

治学 viết sang phồn thể là 治學 zhì xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →