他经历了沧桑。
Tā jīng lì le cāng sāng.
Anh ấy đã trải qua nhiều biến cố.
He has experienced many changes.
"沧桑" (bể dâu, thăng trầm) là danh từ, chỉ những đổi thay lớn của cuộc đời, thời cuộc. Hay làm tân ngữ của "经历" (trải qua): "经历 了 沧桑". Trong khẩu ngữ hiện nay còn dùng như tính từ, tả vẻ từng trải, phong trần: "一张 沧桑 的 脸", "他 看起来 很 沧桑".
沧桑 viết sang phồn thể là 滄桑 cāng sāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.