Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沧桑

沧桑

cāng sāng
Âm Hán-Việt: thương tang
HSK 3.0 cấp 9
thay đổi lớn/biến cố
great changes

Ví dụ câu

他经历了沧桑。

Tā jīng lì le cāng sāng.

Anh ấy đã trải qua nhiều biến cố.

He has experienced many changes.

Cách dùng từ này

"沧桑" (bể dâu, thăng trầm) là danh từ, chỉ những đổi thay lớn của cuộc đời, thời cuộc. Hay làm tân ngữ của "经历" (trải qua): "经历 了 沧桑". Trong khẩu ngữ hiện nay còn dùng như tính từ, tả vẻ từng trải, phong trần: "一张 沧桑 的 脸", "他 看起来 很 沧桑".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

沧桑 viết sang phồn thể là 滄桑 cāng sāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →