桑拿
sāng ná
Âm Hán-Việt: tang nã
HSK 3.0 cấp 9
phòng xông hơi/sauna
sauna (loanword)
Ví dụ câu
他喜欢洗桑拿。
Tā xǐhuān xǐ sāngná.
Anh ấy thích tắm xông hơi.
He likes taking saunas.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.