Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清明

清明

Qīng míng
Âm Hán-Việt: thanh minh
HSK 3.0 cấp 9
tiết Thanh Minh
Qingming or Pure Brightness

Ví dụ câu

清明节我们去扫墓。

Qīngmíng jié wǒmen qù sǎomù.

Tiết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ.

On Qingming Festival, we go to sweep the tombs.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →