士兵发现了一颗炸弹。
Shìbīng fāxiàn le yì kē zhàdàn.
Người lính phát hiện một quả bom.
The soldier found a bomb.
“炸弹” (quả bom) là danh từ, lượng từ “颗”: “一 颗 炸弹”. Chữ “炸” đọc zhà. Khác “炸药” là thuốc nổ.
炸弹 viết sang phồn thể là 炸彈 zhà dàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.