牧民在草原上放羊。
Mùmín zài cǎoyuán shang fàng yáng.
Người chăn nuôi thả cừu trên thảo nguyên.
Herdsmen graze sheep on the grassland.
"牧民" (dân chăn nuôi, dân du mục) là danh từ chỉ người sống bằng nghề chăn thả gia súc, thường trên thảo nguyên. Hay đi với "放羊", "草原": "牧民 在 草原 上 放羊". Khác "农民" (nông dân) là người làm ruộng, trồng trọt.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.