很多农民工在城市工作。
Hěn duō nóngmíngōng zài chéngshì gōngzuò.
Nhiều công nhân nông dân di cư làm việc ở thành phố.
Many migrant workers work in cities.
"农民工" (lao động nhập cư từ nông thôn) là danh từ, chỉ người có hộ khẩu nông thôn lên thành phố làm công, thường làm xây dựng, nhà máy. Đây là từ đặc thù của xã hội Trung Quốc, hay gặp trong tin tức. Khác với "农民" là người làm ruộng.
农民工 viết sang phồn thể là 農民工 nóng mín gōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.