Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动工

动工

dòng gōng
Âm Hán-Việt: động công
HSK 3.0 cấp 9
khởi công
to start (a building project)

Ví dụ câu

工程下个月动工。

Gōngchéng xià gè yuè dònggōng.

Công trình sẽ khởi công vào tháng sau.

The project will start next month.

Cách dùng từ này

"动工" (khởi công) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là công trình, dự án: "工程 下个月 动工". Gần nghĩa "开工". Khi công trình hoàn thành thì dùng "竣工" (hoàn công).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动工 viết sang phồn thể là 動工 dòng gōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →