工程下个月动工。
Gōngchéng xià gè yuè dònggōng.
Công trình sẽ khởi công vào tháng sau.
The project will start next month.
"动工" (khởi công) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là công trình, dự án: "工程 下个月 动工". Gần nghĩa "开工". Khi công trình hoàn thành thì dùng "竣工" (hoàn công).
动工 viết sang phồn thể là 動工 dòng gōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.