球在地上滚动。
Qiú zài dì shang gǔndòng.
Quả bóng lăn trên mặt đất.
The ball is rolling on the ground.
"滚动" (lăn, cuộn) là động từ, nghĩa gốc là lăn tròn: "球 在 地上 滚动". Nghĩa mở rộng hay gặp hiện nay: chữ, tin chạy liên tục trên màn hình ("滚动 新闻"), cuộn trang trên máy tính, điện thoại. Khác "转动" (quay tròn) là quay quanh trục tại chỗ, không lăn đi.
滚动 viết sang phồn thể là 滾動 gǔn dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.