Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工科

工科

gōng kē
Âm Hán-Việt: công khoa
HSK 3.0 cấp 9
kỹ thuật/ngành kỹ thuật
engineering as an academic subject

Ví dụ câu

他在大学学工科。

Tā zài dàxué xué gōngkē.

Anh ấy học ngành kỹ thuật ở đại học.

He studies engineering at university.

Cách dùng từ này

"工科" là danh từ, chỉ khối ngành kỹ thuật, công nghệ ở đại học (cơ khí, điện, xây dựng…). Hay gặp "学 工科", "工科 专业", "工科 学生". Thường đặt cạnh "文科" (khối xã hội nhân văn) và "理科" (khối khoa học tự nhiên).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →