Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 竣工

竣工

jùn gōng
Âm Hán-Việt: thuân công
HSK 3.0 cấp 9
hoàn công/hoàn thành dự án
to complete a project

Ví dụ câu

新大楼已经竣工。

Xīn dàlóu yǐjīng jùngōng.

Tòa nhà mới đã hoàn công.

The new building has been completed.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →