Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 珍惜

珍惜

zhēn xī
Âm Hán-Việt: trân tích
HSK 3.0 cấp 5
trân trọng
to treasure

Ví dụ câu

我们要珍惜时间。

Wǒmen yào zhēnxī shíjiān.

Chúng ta phải trân trọng thời gian.

We should cherish time.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là quý trọng, trân trọng và không để lãng phí. Tân ngữ thường là thứ quý giá dễ mất: 珍惜 时间, 珍惜 机会, 珍惜 生命. Hay dùng với 要 trong lời khuyên: 我们 要 珍惜 时间. Gần nghĩa với 爱惜; 爱惜 thiên về giữ gìn đồ vật, sức khoẻ, còn 珍惜 thiên về thời gian, cơ hội, tình cảm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →