我们要珍惜时间。
Wǒmen yào zhēnxī shíjiān.
Chúng ta phải trân trọng thời gian.
We should cherish time.
Động từ, nghĩa là quý trọng, trân trọng và không để lãng phí. Tân ngữ thường là thứ quý giá dễ mất: 珍惜 时间, 珍惜 机会, 珍惜 生命. Hay dùng với 要 trong lời khuyên: 我们 要 珍惜 时间. Gần nghĩa với 爱惜; 爱惜 thiên về giữ gìn đồ vật, sức khoẻ, còn 珍惜 thiên về thời gian, cơ hội, tình cảm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.