Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 田径

田径

tián jìng
Âm Hán-Việt: điền kính
HSK 3.0 cấp 6
điền kinh
track and field (athletics)

Ví dụ câu

他喜欢田径运动。

Tā xǐhuan tiánjìng yùndòng.

Anh ấy thích thể thao điền kinh.

He likes track and field sports.

Cách dùng từ này

"田径" (điền kinh) là danh từ chỉ nhóm môn chạy, nhảy, ném. Hay làm định ngữ: "田径运动" (môn điền kinh), "田径 比赛". Chữ "田" và "径" ở đây chỉ sân thi đấu và đường chạy, không liên quan đến ruộng đồng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

田径 viết sang phồn thể là 田徑 tián jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →