学习是成功的途径。
Xuéxí shì chénggōng de tújìng.
Học tập là con đường dẫn đến thành công.
Learning is a path to success.
“途径” (con đường, cách thức) là danh từ trừu tượng, chỉ cách để đạt mục đích, như học tập là con đường dẫn tới thành công: xuéxí shì chénggōng de tújìng. Gần nghĩa “方法”. Không dùng “途径” cho con đường đi lại thật; đường đi thì dùng “道路”.
途径 viết sang phồn thể là 途徑 tú jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.