地上有脚印的痕迹。
Dìshàng yǒu jiǎoyìn de hénjì.
Trên mặt đất có dấu vết của chân.
There are footprints on the ground.
"痕迹" (dấu vết, vết tích) là danh từ chỉ dấu vết còn lại sau khi một vật hay sự việc đi qua. Hay đi với "有", "留下": "留下 痕迹", "地上 有 脚印的 痕迹" (trên mặt đất có dấu vết của chân). Nghĩa bóng: dấu ấn của thời gian, lịch sử. "脚印" (dấu chân) chỉ là một loại dấu vết cụ thể.
痕迹 viết sang phồn thể là 痕跡 hén jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.