Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 痕迹

痕迹

hén jì
Âm Hán-Việt: ngân tích
HSK 3.0 cấp 6
vết tích/dấu vết
vestige

Ví dụ câu

地上有脚印的痕迹。

Dìshàng yǒu jiǎoyìn de hénjì.

Trên mặt đất có dấu vết của chân.

There are footprints on the ground.

Cách dùng từ này

"痕迹" (dấu vết, vết tích) là danh từ chỉ dấu vết còn lại sau khi một vật hay sự việc đi qua. Hay đi với "有", "留下": "留下 痕迹", "地上 有 脚印的 痕迹" (trên mặt đất có dấu vết của chân). Nghĩa bóng: dấu ấn của thời gian, lịch sử. "脚印" (dấu chân) chỉ là một loại dấu vết cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

痕迹 viết sang phồn thể là 痕跡 hén jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →