Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 瘟疫

瘟疫

wēn yì
Âm Hán-Việt: ôn dịch
HSK 3.0 cấp 9
ôn dịch/dịch bệnh
plague

Ví dụ câu

古代常常发生瘟疫。

Gǔdài chángcháng fāshēng wēn yì.

Thời cổ đại thường xảy ra dịch bệnh.

Plagues often occurred in ancient times.

Cách dùng từ này

“瘟疫” (ôn dịch, bệnh dịch lan rộng) là danh từ, sắc thái cổ hoặc văn viết, hay nói về dịch bệnh thời xưa. Đi với các động từ “发生”, “流行”, “爆发”: “古代 常常 发生 瘟疫”. Nói về bệnh lây trong đời sống hiện đại thì thường dùng “传染病”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →