古代常常发生瘟疫。
Gǔdài chángcháng fāshēng wēn yì.
Thời cổ đại thường xảy ra dịch bệnh.
Plagues often occurred in ancient times.
“瘟疫” (ôn dịch, bệnh dịch lan rộng) là danh từ, sắc thái cổ hoặc văn viết, hay nói về dịch bệnh thời xưa. Đi với các động từ “发生”, “流行”, “爆发”: “古代 常常 发生 瘟疫”. Nói về bệnh lây trong đời sống hiện đại thì thường dùng “传染病”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.