老师监督我们考试。
Lǎoshī jiāndū wǒmen kǎoshì.
Giáo viên giám sát chúng tôi thi.
The teacher supervises our exam.
"监督" (giám sát) là động từ, tân ngữ là người hoặc việc cần trông chừng để làm đúng quy định: "老师 监督 我们 考试" (giáo viên giám sát chúng tôi thi). Cũng làm danh từ: "接受 监督" (chịu sự giám sát). Khác "监测", vốn là theo dõi số liệu bằng thiết bị.
监督 viết sang phồn thể là 監督 jiān dū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.