Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 监督

监督

jiān dū
Âm Hán-Việt: giám đốc
HSK 3.0 cấp 6
giám sát
to control

Ví dụ câu

老师监督我们考试。

Lǎoshī jiāndū wǒmen kǎoshì.

Giáo viên giám sát chúng tôi thi.

The teacher supervises our exam.

Cách dùng từ này

"监督" (giám sát) là động từ, tân ngữ là người hoặc việc cần trông chừng để làm đúng quy định: "老师 监督 我们 考试" (giáo viên giám sát chúng tôi thi). Cũng làm danh từ: "接受 监督" (chịu sự giám sát). Khác "监测", vốn là theo dõi số liệu bằng thiết bị.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

监督 viết sang phồn thể là 監督 jiān dū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →