Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 监控

监控

jiān kòng
Âm Hán-Việt: giám khống
HSK 3.0 cấp 7
giám sát; theo dõi
to monitor

Ví dụ câu

他在监控房间。

Tā zài jiānkòng fángjiān.

Anh ấy đang giám sát căn phòng.

He is monitoring the room.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

监控 viết sang phồn thể là 監控 jiān kòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →