警察监视那个房子。
Jǐngchá jiānshì nàge fángzi.
Cảnh sát theo dõi ngôi nhà đó.
The police are watching that house.
"监视" là động từ, nghĩa là theo dõi, canh chừng (thường bí mật) để nắm hành động của người khác. Tân ngữ đứng sau động từ; hay gặp dạng bị động "被" + "监视" (bị theo dõi). Khác "监督" (giám sát công khai để bảo đảm làm đúng) và "监控" (giám sát bằng thiết bị, camera).
监视 viết sang phồn thể là 監視 jiān shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.