Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 监狱

监狱

jiān yù
Âm Hán-Việt: giám ngục
HSK 3.0 cấp 7
nhà tù
prison

Ví dụ câu

他进了监狱。

Tā jìn le jiānyù.

Anh ta vào tù.

He went to prison.

Cách dùng từ này

"监狱" (nhà tù) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi với "进", "在": "他 进 了 监狱". Khẩu ngữ "ngồi tù" thường nói zuòláo. Chữ "监" cũng gặp trong "监督", "监视", đều liên quan đến trông giữ, theo dõi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

监狱 viết sang phồn thể là 監獄 jiān yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →