Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遥控

遥控

yáo kòng
Âm Hán-Việt: diêu khống
HSK 3.0 cấp 7
điều khiển từ xa
to direct operations from a remote location

Ví dụ câu

我用遥控器打开电视。

Wǒ yòng yáokòngqì dǎkāi diànshì.

Tôi dùng điều khiển từ xa để mở TV.

I use the remote control to turn on the TV.

Cách dùng từ này

“遥控” (điều khiển từ xa) là động từ, cũng làm định ngữ: “遥控 飞机”. Cái điều khiển cầm tay để bật tivi, máy lạnh gọi là “遥控器”: “我 用 遥控器 打开 电视”. Nghĩa bóng là chỉ đạo từ xa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遥控 viết sang phồn thể là 遙控 yáo kòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →