Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遥远

遥远

yáo yuǎn
Âm Hán-Việt: diêu viễn
HSK 3.0 cấp 6
xa xôi/cách xa
distant

Ví dụ câu

那个地方很遥远。

Nàgè dìfang hěn yáoyuǎn.

Nơi đó rất xa xôi.

That place is very far away.

Cách dùng từ này

“遥远” (xa xôi, xa xăm) là tính từ, mạnh và văn chương hơn “远”. Dùng cho khoảng cách như nơi ấy “很遥远”, hoặc cho thời gian như quá khứ xa xăm, tương lai xa. Hay làm định ngữ với “的”: yáoyuǎn de dìfang.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遥远 viết sang phồn thể là 遙遠 yáo yuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →