Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 远程

远程

yuǎn chéng
Âm Hán-Việt: viễn trình
HSK 3.0 cấp 6
từ xa
remote

Ví dụ câu

他喜欢远程工作。

Tā xǐhuān yuǎnchéng gōngzuò.

Anh ấy thích làm việc từ xa.

He likes remote work.

Cách dùng từ này

"远程" (từ xa) là tính từ, thường đứng trước danh từ như "工作" để tạo thành cụm danh từ "远程工作". Thường dùng để chỉ hình thức làm việc hoặc học tập không trực tiếp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

远程 viết sang phồn thể là 遠程 yuǎn chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →