Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 路程

路程

lù chéng
Âm Hán-Việt: lộ trình
HSK 3.0 cấp 6
quãng đường/hành trình
route

Ví dụ câu

从这里到学校路程很远。

Cóng zhèlǐ dào xuéxiào lùchéng hěn yuǎn.

Từ đây đến trường quãng đường rất xa.

The distance from here to school is very far.

Cách dùng từ này

“路程” (quãng đường, chặng đường) là danh từ, chỉ độ dài đoạn đường thực tế phải đi giữa hai nơi. Hay đi với “远”, “近”, “长” và với thời gian đi, kiểu “một tiếng đi đường” nói là yí ge xiǎoshí de lùchéng. Khác “距离” (khoảng cách): “距离” là khoảng cách nói chung, kể cả đường chim bay hay nghĩa trừu tượng, còn “路程” là quãng đường phải đi.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →