从这里到学校路程很远。
Cóng zhèlǐ dào xuéxiào lùchéng hěn yuǎn.
Từ đây đến trường quãng đường rất xa.
The distance from here to school is very far.
“路程” (quãng đường, chặng đường) là danh từ, chỉ độ dài đoạn đường thực tế phải đi giữa hai nơi. Hay đi với “远”, “近”, “长” và với thời gian đi, kiểu “một tiếng đi đường” nói là yí ge xiǎoshí de lùchéng. Khác “距离” (khoảng cách): “距离” là khoảng cách nói chung, kể cả đường chim bay hay nghĩa trừu tượng, còn “路程” là quãng đường phải đi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.