Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 路况

路况

lù kuàng
Âm Hán-Việt: lộ huống
HSK 3.0 cấp 6
tình trạng đường
road condition(s)

Ví dụ câu

今天路况不好,堵车很严重。

Jīntiān lùkuàng bù hǎo, dǔchē hěn yánzhòng.

Hôm nay tình trạng đường không tốt, kẹt xe rất nghiêm trọng.

The road conditions are bad today, traffic is heavy.

Cách dùng từ này

“路况” (tình trạng đường, tình hình giao thông trên đường) là danh từ, hay làm chủ ngữ cho tính từ đánh giá: “路况不好” (đường xấu hoặc đang tắc). Thường gặp trong bản tin giao thông, ứng dụng bản đồ. Khác “路面” (mặt đường): “路面” chỉ bề mặt con đường, còn “路况” bao cả mặt đường lẫn xe cộ, ùn tắc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

路况 viết sang phồn thể là 路況 lù kuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →