他来自远方的一个国家。
Tā láizì yuǎnfāng de yí ge guójiā.
Anh ấy đến từ một đất nước xa xôi.
He comes from a faraway country.
“远方” (phương xa) là danh từ mang sắc thái văn chương, hay đi với “来自” và “的”: “来自远方” (đến từ phương xa), cũng làm tân ngữ như nhìn về phương xa, đi tới phương xa. Khác “远处”: “远处” là chỗ xa trong tầm mắt, còn “远方” là vùng đất xa xôi, thường gợi cảm xúc nhớ nhung.
远方 viết sang phồn thể là 遠方 yuǎn fāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.