Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 方位

方位

fāng wèi
Âm Hán-Việt: phương vị
HSK 3.0 cấp 6
phương vị/hướng
direction

Ví dụ câu

我们先确定一下自己的方位。

Wǒmen xiān quèdìng yíxià zìjǐ de fāngwèi.

Chúng ta hãy xác định phương hướng, vị trí của mình trước đã.

Let us first work out where we are.

Cách dùng từ này

“方位” (phương vị, vị trí theo hướng) là danh từ, chỉ hướng (đông, tây, nam, bắc) và vị trí (trước, sau, trên, dưới). Hay gặp: “辨别 方位”, “方位 词” (từ chỉ phương vị như “上”, “里”). Khác “方向” (hướng đi, hướng di chuyển).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →