Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 远远

远远

yuǎn yuǎn
Âm Hán-Việt: viễn viễn
HSK 3.0 cấp 6
xa xôi, cách xa
distant

Ví dụ câu

他站在远远的地方看我。

Tā zhàn zài yuǎnyuǎn de dìfang kàn wǒ.

Anh ấy đứng từ xa nhìn tôi.

He stood far away looking at me.

Cách dùng từ này

“远远” là dạng lặp của “远”, có hai cách dùng. Một là tả khoảng cách xa, như chỗ xa xa là yuǎnyuǎn de dìfang, đứng xa xa nhìn. Hai là đứng trước động từ, tính từ để nhấn mạnh chênh lệch rất lớn: yuǎnyuǎn chāoguò (vượt xa), yuǎnyuǎn bú gòu (còn thiếu nhiều).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

远远 viết sang phồn thể là 遠遠 yuǎn yuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →