Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相应

相应

xiāng yìng
Âm Hán-Việt: tương ứng
HSK 3.0 cấp 6
tương ứng/phù hợp
to correspond

Ví dụ câu

你要做出相应的改变。

Nǐ yào zuòchū xiāngyìng de gǎibiàn.

Bạn cần thực hiện những thay đổi tương ứng.

You need to make corresponding changes.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相应 viết sang phồn thể là 相應 xiāng yìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →