Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 着落

着落

zhuó luò
Âm Hán-Việt: trước lạc
HSK 3.0 cấp 9
hạ cánh/tìm thấy
whereabouts

Ví dụ câu

他的工作还没有着落。

Tā de gōngzuò hái méiyǒu zhuóluò.

Công việc của anh ấy vẫn chưa có kết quả.

He hasn't found a job yet.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

着落 viết sang phồn thể là 著落 zhuó luò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →