他们之间有矛盾。
Tāmen zhījiān yǒu máodùn.
Giữa họ có mâu thuẫn.
There is a conflict between them.
"矛盾" (mâu thuẫn) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: "有 矛盾" (có mâu thuẫn), "解决 矛盾". Tính từ chỉ tâm trạng giằng co: "我 心里 很 矛盾" (trong lòng rất phân vân). Thành ngữ hay gặp: "自相矛盾" (tự mâu thuẫn).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.