他的话自相矛盾。
Tā de huà zì xiāng máo dùn.
Lời nói của anh ấy tự mâu thuẫn với nhau.
His words are self-contradictory.
“自相矛盾” (tự mâu thuẫn) là thành ngữ làm vị ngữ, chỉ lời nói, lập luận tự trái ngược với chính nó. Chủ ngữ thường là lời nói, cách giải thích: “他 的 话 自相矛盾”, “说法 前后 自相矛盾”. Không mang tân ngữ. Khác “矛盾” (mâu thuẫn) dùng được cho mâu thuẫn giữa hai người, hai việc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.