Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自相矛盾

自相矛盾

zì xiāng máo dùn
Âm Hán-Việt: tự tương mâu thuẫn
HSK 3.0 cấp 9
tự mâu thuẫn với nhau
to contradict oneself

Ví dụ câu

他的话自相矛盾。

Tā de huà zì xiāng máo dùn.

Lời nói của anh ấy tự mâu thuẫn với nhau.

His words are self-contradictory.

Cách dùng từ này

“自相矛盾” (tự mâu thuẫn) là thành ngữ làm vị ngữ, chỉ lời nói, lập luận tự trái ngược với chính nó. Chủ ngữ thường là lời nói, cách giải thích: “他 的 话 自相矛盾”, “说法 前后 自相矛盾”. Không mang tân ngữ. Khác “矛盾” (mâu thuẫn) dùng được cho mâu thuẫn giữa hai người, hai việc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →