Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 社团

社团

shè tuán
Âm Hán-Việt: xã đoàn
HSK 3.0 cấp 8
hiệp hội/câu lạc bộ
association

Ví dụ câu

他参加了音乐社团。

Tā cānjiā le yīnyuè shètuán.

Anh ấy tham gia câu lạc bộ âm nhạc.

He joined a music club.

Cách dùng từ này

"社团" (câu lạc bộ, hội) là danh từ, chỉ tổ chức tự nguyện của những người cùng sở thích, nhất là câu lạc bộ sinh viên ở trường. Hay đi với "参加", "加入": "参加 音乐 社团". Lượng từ "个". Gần nghĩa "俱乐部" (câu lạc bộ); "社团" hay dùng ở trường học, còn "俱乐部" dùng cho câu lạc bộ thể thao, giải trí.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

社团 viết sang phồn thể là 社團 shè tuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →