Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 团伙

团伙

tuán huǒ
Âm Hán-Việt: đoàn hoả
HSK 3.0 cấp 7
băng đảng; nhóm tội phạm
gang

Ví dụ câu

警察抓了一个犯罪团伙。

Jǐngchá zhuā le yí gè fànzuì tuánhuǒ.

Cảnh sát bắt một băng đảng tội phạm.

The police caught a criminal gang.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

团伙 viết sang phồn thể là 團伙 tuán huǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →