Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同伙

同伙

tóng huǒ
Âm Hán-Việt: đồng hoả
HSK 3.0 cấp 8
đồng bọn
colleague

Ví dụ câu

警察抓住了他的同伙。

Jǐngchá zhuāzhù le tā de tónghuǒ.

Cảnh sát đã bắt được đồng bọn của hắn.

The police caught his accomplice.

Cách dùng từ này

danh từ, chỉ người cùng tham gia vào hành vi xấu, thường đứng sau động từ "抓住" (bắt) hoặc "找" (tìm). Thường đi kèm với "警察" (cảnh sát), "犯罪" (tội phạm).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →