警察抓住了他的同伙。
Jǐngchá zhuāzhù le tā de tónghuǒ.
Cảnh sát đã bắt được đồng bọn của hắn.
The police caught his accomplice.
danh từ, chỉ người cùng tham gia vào hành vi xấu, thường đứng sau động từ "抓住" (bắt) hoặc "找" (tìm). Thường đi kèm với "警察" (cảnh sát), "犯罪" (tội phạm).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.