Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同感

同感

tóng gǎn
Âm Hán-Việt: đồng cảm
HSK 3.0 cấp 8
cảm giác chung/đồng cảm
same feeling

Ví dụ câu

我也有同感。

Wǒ yě yǒu tóng gǎn.

Tôi cũng có cùng cảm giác.

I feel the same way.

Cách dùng từ này

Danh từ: cùng cảm nghĩ, đồng cảm (có cùng suy nghĩ với người khác). Gần như luôn đi với 有: 我 也 有 同感 (tôi cũng thấy vậy); nhấn mạnh: shēn yǒu tónggǎn (rất đồng cảm). Dùng để tán thành ý kiến của người vừa nói.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →