军事同盟影响了地区战略平衡。
Jūnshì tóngméng yǐngxiǎngle dìqū zhànlüè pínghéng.
Liên minh quân sự đã ảnh hưởng đến cân bằng chiến lược khu vực.
Military alliances affected the regional strategic balance.
“同盟” (liên minh) là danh từ, chỉ sự liên kết giữa các nước, tổ chức hoặc người vì mục tiêu chung: “军事同盟” (liên minh quân sự), hoặc nói kết thành, thành lập liên minh. Gần nghĩa “联盟”, từ này hay dùng cho tổ chức chính thức như liên đoàn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.