他的祖籍是广东。
Tā de zǔjí shì Guǎngdōng.
Quê gốc của anh ấy là Quảng Đông.
His ancestral home is Guangdong.
“祖籍” (quê gốc, nguyên quán của tổ tiên) là danh từ, hay dùng khung “... 的 祖籍 是 + nơi chốn”: “他 的 祖籍 是 广东”. Khác “老家” là quê nhà nói chung và “国籍” (quốc tịch). Người gốc Hoa ở nước ngoài hay dùng từ này để nói nơi tổ tiên mình xuất thân.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.