Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 祖籍

祖籍

zǔ jí
Âm Hán-Việt: tổ tịch
HSK 3.0 cấp 9
quê gốc tổ tiên
ancestral hometown

Ví dụ câu

他的祖籍是广东。

Tā de zǔjí shì Guǎngdōng.

Quê gốc của anh ấy là Quảng Đông.

His ancestral home is Guangdong.

Cách dùng từ này

“祖籍” (quê gốc, nguyên quán của tổ tiên) là danh từ, hay dùng khung “... 的 祖籍 是 + nơi chốn”: “他 的 祖籍 是 广东”. Khác “老家” là quê nhà nói chung và “国籍” (quốc tịch). Người gốc Hoa ở nước ngoài hay dùng từ này để nói nơi tổ tiên mình xuất thân.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →