他开了一家私营公司。
Tā kāi le yì jiā sīyíng gōngsī.
Anh ấy mở một công ty tư nhân.
He runs a private company.
“私营” (tư doanh, do tư nhân kinh doanh) là tính từ, làm định ngữ trước danh từ chỉ doanh nghiệp: “私营 公司”, “私营 企业”. Đối lập là doanh nghiệp quốc doanh (guóyíng).
私营 viết sang phồn thể là 私營 sī yíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.