Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 私营

私营

sī yíng
Âm Hán-Việt: tư dinh
HSK 3.0 cấp 9
tư nhân/tư doanh
privately-owned

Ví dụ câu

他开了一家私营公司。

Tā kāi le yì jiā sīyíng gōngsī.

Anh ấy mở một công ty tư nhân.

He runs a private company.

Cách dùng từ này

“私营” (tư doanh, do tư nhân kinh doanh) là tính từ, làm định ngữ trước danh từ chỉ doanh nghiệp: “私营 公司”, “私营 企业”. Đối lập là doanh nghiệp quốc doanh (guóyíng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

私营 viết sang phồn thể là 私營 sī yíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →