他在税务局工作。
Tā zài shuìwù jú gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở cục thuế.
He works at the tax bureau.
"税务" (thuế vụ) là danh từ, chỉ công việc thu thuế và quản lý thuế. Hầu như chỉ làm định ngữ trong từ ghép: "税务局" (cục thuế), shuìwù dēngjì (đăng ký thuế). Khác "税收" (thuế, tiền thuế thu được); "税务" chỉ mảng công việc.
税务 viết sang phồn thể là 稅務 shuì wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.