Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 医务

医务

yī wù
Âm Hán-Việt: y vụ
HSK 3.0 cấp 8
y vụ/y tế
medical affairs

Ví dụ câu

他在医务室工作。

Tā zài yīwùshì gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở phòng y tế.

He works in the medical office.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

医务 viết sang phồn thể là 醫務 yī wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →