经验需要慢慢累积。
Jīngyàn xūyào mànmàn lěijī.
Kinh nghiệm cần tích lũy dần.
Experience needs to be accumulated gradually.
"累积" (tích lũy) là động từ, nghĩa là dồn dần từng chút thành nhiều. Tân ngữ là kinh nghiệm, của cải, số liệu: "累积 经验", hoặc làm vị ngữ: "经验 需要 慢慢 累积". Gần nghĩa "积累" (tích lũy), hai từ hầu như thay nhau được, "积累" thông dụng hơn. Khác "累计" (cộng dồn) là cộng số lại thành tổng.
累积 viết sang phồn thể là 累積 lěi jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.