Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 积蓄

积蓄

jī xù
Âm Hán-Việt: tích súc
HSK 3.0 cấp 8
tiết kiệm/dành dụm
to save

Ví dụ câu

他积蓄了很多钱。

Tā jīxù le hěn duō qián.

Anh ấy đã tiết kiệm được nhiều tiền.

He has saved a lot of money.

Cách dùng từ này

"积蓄" (tiền dành dụm) vừa là động từ, nghĩa là tích góp ("积蓄 了 很多 钱"), vừa là danh từ chỉ khoản tiền dành dụm ("一笔 积蓄"); nghĩa danh từ gặp nhiều hơn. Gần nghĩa "储蓄" (tiết kiệm, gửi tiết kiệm) thiên về gửi ngân hàng; "存款" là tiền gửi trong ngân hàng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

积蓄 viết sang phồn thể là 積蓄 jī xù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →