Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纤维

纤维

xiān wéi
Âm Hán-Việt: tiêm duy
HSK 3.0 cấp 7
sợi/chất xơ
fiber

Ví dụ câu

蔬菜里有很多纤维。

Shūcài lǐ yǒu hěn duō xiānwéi.

Trong rau củ có nhiều chất xơ.

Vegetables have a lot of fiber.

Cách dùng từ này

“纤维” (sợi, chất xơ) là danh từ, chỉ các sợi rất mảnh trong thực vật, cơ thể hoặc vật liệu dệt. Hay gặp: “植物 纤维”, “含有 纤维” (chứa chất xơ). Trong bài về ăn uống, ăn rau nhiều chất xơ là ý hay gặp nhất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纤维 viết sang phồn thể là 纖維 xiān wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →