蔬菜里有很多纤维。
Shūcài lǐ yǒu hěn duō xiānwéi.
Trong rau củ có nhiều chất xơ.
Vegetables have a lot of fiber.
“纤维” (sợi, chất xơ) là danh từ, chỉ các sợi rất mảnh trong thực vật, cơ thể hoặc vật liệu dệt. Hay gặp: “植物 纤维”, “含有 纤维” (chứa chất xơ). Trong bài về ăn uống, ăn rau nhiều chất xơ là ý hay gặp nhất.
纤维 viết sang phồn thể là 纖維 xiān wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.