Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 维护

维护

wéi hù
Âm Hán-Việt: duy hộ
HSK 3.0 cấp 6
bảo vệ, duy trì
to defend

Ví dụ câu

要维护社会稳定和公共秩序。

Yào wéihù shèhuì wěndìng hé gōnggòng zhìxù.

Cần duy trì ổn định xã hội và trật tự công cộng.

We need to maintain social stability and public order.

Cách dùng từ này

"维护" (giữ gìn, bảo vệ) là động từ, tân ngữ thường là điều trừu tượng cần giữ vững: "维护 秩序", "维护 和平", "维护 社会 稳定". Trong kỹ thuật còn có nghĩa bảo trì: "系统 维护". Khác "维修" (sửa chữa đồ hỏng) và "保护" (bảo vệ khỏi bị hại, dùng rộng: "保护 环境").

Ký tự cấu thành

Phồn thể

维护 viết sang phồn thể là 維護 wéi hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →