这件衣服是化纤做的,很便宜。
Zhè jiàn yīfu shì huàxiān zuò de, hěn piányi.
Chiếc áo này làm bằng sợi tổng hợp, rất rẻ.
This clothes is made of synthetic fiber, very cheap.
“化纤” là danh từ, dạng nói tắt của huàxué xiānwéi (sợi hoá học), tức sợi tổng hợp như polyester, nylon. Hay làm định ngữ chỉ chất liệu: “化纤 衣服”, huàxiān miànliào (vải sợi tổng hợp), hoặc trong câu “是 化纤 做 的”. Thường được đặt đối lập với chúnmián (cotton nguyên chất) khi nói về độ mát, giá cả.
化纤 viết sang phồn thể là 化纖 huà xiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.